Kế hoạch của Asama
Toori: Chị ơi! Chị ơi! Chị định làm gì ở Nhạc hội Gagaku thế!?
Kimi: Hê hê hê. Chà, đến lượt diễn của bọn chị thì sẽ là màn thanh tẩy một hiện tượng bí ẩn, nhưng ban nhạc nào giành được nhiều phiếu bầu nhất sẽ được diễn màn encore kết thúc chương trình. Mục tiêu của bọn chị chính là cái đó đấy.
-----
Trang tiêu đề
Điều gì khiến những thứ thường nhật
Trở nên khác biệt?
Đây là khởi đầu cho một câu trả lời khả thi
Kimitoasamade
Chương 8: Chuyên gia nơi Ẩn mật – Tr.5
Chương 9: Kẻ lừa gạt trước Sân khấu – Tr.43
Chương 10: Thiếu nữ không phòng bị nơi Da kề Da – Tr.97
Chương 11: Sói hoang trong Dư âm – Tr.147
Chương 12: Thiếu nữ mặc cả nắm Lợi thế – Tr.169
Chương 13: Người hy vọng trong những Căn phòng Liền kề – Tr.211
Chương 14: Những người trang trí nơi Khép kín – Tr.267
Chương 15: Người biểu diễn không báo trước – Tr.291
Chương 16: Kiến tạo Lĩnh vực Vô song – Tr.331
Chương 17: Kẻ hủy diệt Sân khấu – Tr.367
Chương 18: Người bảo chứng cho Khu vườn Thường nhật – Tr.387
Chương 19: Người trao quà tại Nơi Ước hẹn – Tr.433
Chương cuối: Những nữ ca sĩ của Musashi – Tr.467
IV
B
Kawakami Minoru
Minh họa: Satoyasu (TENKY)
Thiết kế: Watanabe Kouichi (2725 Inc)
● Musashi
[Hạm mạn phải số 1 – Shinagawa / Hạm mạn phải số 2 – Tama / Hạm mạn phải số 3 – Takao / Hạm trung tâm số 1 – Musashino / Hạm trung tâm phía sau – Okutama / Hạm mạn trái số 1 – Asakusa / Hạm mạn trái số 2 – Murayama / Hạm mạn trái số 3 – Oume]
Thuật ngữ
A
A Academy (Học viện): Cơ sở giáo dục. Được sử dụng như trung tâm quyền lực chính trị và quân sự. Thường có nhiều trường chi nhánh.
Academy Rules (Luật Học viện): Các luật lệ cơ bản được duy trì giữa các học viện. Được sự đồng thuận của Liên minh Testament.
Apocalypse (Tận thế): Sự kết thúc của thế giới. Là năm 1648, thời điểm các ghi chép lịch sử của Testament chấm dứt.
ATELL: Đơn vị nhỏ nhất của Ether. Dùng cho các thuật thức.
B
Blessings (Gia hộ): Lượng Ether cần thiết để một con người tồn tại trong một giờ. Tương đương 3600 ATELL. Là đơn vị quy đổi mức tiêu thụ ATELL của một thuật thức.
C
Catholic (Công giáo): Dòng chính thống cũ của Tsirhc.
Chancellor’s Officers (Chấp hành bộ của Tổng trưởng): Một tổ chức do Tổng trưởng đứng đầu, lãnh đạo học viện và thực hiện các công việc như phòng vệ.
Contradiction Allowance (Sự dung nạp Mâu thuẫn): Khả năng nền tảng của thế giới. Cho phép sự tồn tại song song của mọi loại định luật vật lý.
D
Divine States (Thần Châu): Tên gọi trước đây của Cực Đông.
Divine Weapon (Thần khí): Một loại vũ khí sở hữu năng lực độc nhất, khác biệt so với vũ khí thông thường.
E
Emperor (Thiên Hoàng): Cá nhân thần thánh được cho là kiểm soát các Địa mạch bằng cách sử dụng Tam Chủng Thần Khí tại Kinh đô Kyou. Không can thiệp vào thế giới trần tục.
England (Anh Quốc): Sử dụng đảo nổi và không kiểm soát bất kỳ vùng đất nào ở Cực Đông hay các Đại danh (Daimyo) của Cực Đông.
Ether: Thành phần cấu tạo nên không gian dung nạp mâu thuẫn.
Ether Engine (Động cơ Ether): Động cơ sử dụng khả năng thay đổi không gian của Ether. Hiệu ứng thay đổi dựa trên ấn chú bên trong.
Ether Fuel (Nhiên liệu Ether): Ether đã được tinh chế thành nhiên liệu. Dùng làm Ngoại Gia hộ hoặc cho động cơ Ether.
Ether Reactor (Lò phản ứng Ether): Lò phản ứng chiết xuất và tinh chế Ether từ không khí. Có công suất thấp hơn lò phản ứng Địa mạch nhưng tương đối an toàn.
External Blessings (Ngoại Gia hộ): Gia hộ được tích lũy bên ngoài bản thân. Nhiên liệu Ether là một ví dụ.
F
Far East (Cực Đông): Tên gọi của Thần Châu sau Chiến tranh Thống nhất Trùng tấu.
G
God of War (Võ Thần): Cỗ máy hình người khổng lồ mà con người kết hợp vào để điều khiển.
Graduation (Tốt nghiệp): Không giới hạn đối với các quốc gia khác ngoài Cực Đông. Người Cực Đông bắt buộc phải tốt nghiệp ở tuổi 18.
H
Harmonic Territory (Lãnh thổ Trùng tấu): Những địa điểm nơi Thế giới Trùng tấu đã sụp đổ hợp nhất với thế giới thực trong khi đang vỡ vụn.
Harmonic Unification War (Chiến tranh Thống nhất Trùng tấu): Cuộc chiến giữa cư dân Thế giới Trùng tấu và cư dân thế giới thực (Thần Châu) sau khi Thế giới Trùng tấu bị hủy diệt. Cư dân Thế giới Trùng tấu đã thắng và bắt đầu cai trị tạm thời Thần Châu.
Harmonic World (Thế giới Trùng tấu): Một không gian thay thế trước đây đã sao chép Thần Châu. Được duy trì thông qua việc kiểm soát Địa mạch.
Hexagone Française: Gia tộc Mouri + Pháp.
History Recreation (Tái hiện Lịch sử): Tái hiện lại các mô tả trong Testament để duy trì lộ trình vận hành của thế giới.
Holy Spells (Thánh thuật): Thuật thức của Tsirhc. Phe Công giáo liên quan đến Testament và các thánh nhân, trong khi phe Tân giáo chỉ lấy sức mạnh từ Testament.
I
Inherited Name (Tập Danh): Tên của một nhân vật lịch sử được trao cho một cá nhân thích hợp để thực hiện việc Tái hiện Lịch sử.
Internal Blessings (Nội Gia hộ): Gia hộ được lưu trữ bên trong bản thân.
IZUMO: Tập đoàn lớn nhất Cực Đông. Trụ sở chính cho các đền thờ Cực Đông và là tập đoàn đã chế tạo chiếc Musashi.
J
Judge/Judgment: Nghĩa là "Đã rõ". Thường được tội phạm sử dụng.
K
K.P.A. Italia: Hiệp hội các tiểu quốc Aki + Liên minh các thành phố Italia.
L
Ley Line (Địa mạch): Những đường dẫn lớn nơi dòng chảy Ether lưu thông.
O
Offering (Vật tế): Cung cấp cho thần linh thứ gì đó họ thích hoặc Nội Gia hộ.
Orei Metallo/Nero: Quặng hoặc nước có chứa Ether. Có thể dùng làm nhiên liệu Ether.
P
P.A. Oda: Gia tộc Oda + Đế quốc Ottoman.
Protestant (Tân Giáo): Một phong cách mới của Tsirhc được tạo ra để thoát khỏi sự hủ bại của Công giáo và thích nghi với thời đại mới.
R
Religion (Tôn giáo): Các tổ chức hoặc nhóm thờ phụng một vị thần hoặc Testament.
S
Shinto (Thần Đạo): Tôn giáo Cực Đông. Thờ phụng các vị thần Cực Đông và sử dụng thuật tấu nhạc thần.
Shirasago Enterprises: Thương hiệu đền thờ của IZUMO.
Sign Frame (Khung Ký hiệu): Thiết bị thuật thức cần thiết để sử dụng khả năng bảo vệ cơ bản của mỗi tôn giáo.
Spell (Thuật thức): Tạo ra phép màu trong một không gian nhất định bằng cách xử lý Ether.
Student Council (Hội Học sinh): Tổ chức xử lý các vấn đề đối nội và đối ngoại của một học viện.
Substitution (Vật thay thế): Dâng nộp một vật gì đó để làm hài lòng thần linh thay vì sử dụng Gia hộ để kích hoạt thuật thức.
T
Tes/Testament: Nghĩa là "Đã rõ".
Testament: Một cuốn sách lịch sử cung cấp lịch sử của trái đất ở kỷ nguyên trước. Có bảy cặp và các bản trích lục.
Testament Descriptions (Ghi chép Testament): Lịch sử của trái đất ở kỷ nguyên trước được Testament tự động cập nhật. Tuy nhiên, nó đã ngừng cập nhật sau ghi chép cho năm 1648.
Testament Union (Liên minh Testament): Một tổ chức có nhiệm vụ dẫn dắt việc Tái hiện Lịch sử.
Tres España: Gia tộc Oouchi và Ootomo + Tây Ban Nha. Hiện bao gồm cả Bồ Đào Nha.
Tsirhc: Một tôn giáo đặt Thánh Tử lên vị trí cao nhất. Thờ phụng Testament.
0 Bình luận